冲
Tổng quan
Hòa, sâu. Như {xung hư} [冲虛] chan hòa nhạt nhẽo như hư không. Thơ bé. Vọt. Tục dùng như chữ {xung} [衝]. Như {nhất phi xung thiên} [一飛冲天] bay một cái vọt tận trời. Như {tí ngọ tương xung} [子午相冲] tí ngọ xung nhau, nghĩa là phương vị cùng đối thẳng với nhau. Giản thể của chữ [
Âm vận
| Hán Việt | trùng |
|---|---|
| Quảng Đông | cung1 |
| Nhật Bản | CHUU |
| Hàn Quốc | 충 |
| Phản thiết | 杜孔切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hòa, sâu. Như {xung hư} [冲虛] chan hòa nhạt nhẽo như hư không. Thơ bé. Vọt. Tục dùng như chữ {xung} [衝]. Như {nhất phi xung thiên} [一飛冲天] bay một cái vọt tận trời. Như {tí ngọ tương xung} [子午相冲] tí ngọ xung nhau, nghĩa là phương vị cùng đối thẳng với nhau. Giản thể của chữ [沖]. Gi…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trong Xuất hiện 35 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: trong Xuất hiện 73 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「沖」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冲 (形声。从水,中声。本义向上涌流) 同本义 冲溶沅瀥。--木华《海赋》 直上 又如冲天(直上天空);冲汉(直上霄汉) 以水、酒等浇注调制 幸而后手里渐渐翻过来了,除了冲账的,反赢了好些--《红楼梦》 又如红字冲销 使曝光过的照相材料显影 用水或其他液体冲洗 冲 深远
Eng
- CC-CEDICT (of water) to dash against|to mix with water|to infuse|to rinse|to flush|to develop (a film)|to rise in the air|to clash|to collide with
- CC-CEDICT thoroughfare|to go straight ahead|to rush|to clash
- CC-CEDICT powerful|vigorous|pungent|towards|in view of
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正韻】昌中切,音充。同沖。【韻會】沖或省作冲。和也,深也。又稚也。【書·金滕】昔公勤勞王家,惟予冲人弗及知。【註】冲,幼也。又諡法,幼小在位曰冲。又鑿冰聲。【詩·豳風】鑿冰冲冲。又垂貌。【詩·小雅】鞗革冲冲。又【韻補】叶仲良切,音長。【道藏歌】鬱鬱對啓明,圓華煥三沖。飆粲麗九天,天綠繞丹房。 (沖)【唐韻】直弓切【集韻】【韻會】持中切,𠀤音蟲。【說文】涌搖也。 又【玉篇】虛也。【老子·道德經】大盈若沖。 又【廣韻】和也,深也。【蕭慤詩】重明豈凝滯,無累在淵沖。 又飛也。【史記·滑稽傳】一飛沖天。 又幼小也。【書·盤庚】肆予沖人。【傳】沖,童也。 又垂飾貌。【詩·小雅】䩦革沖沖。 又聲也。【詩·豳風】鑿冰沖沖。 又姓。明洪武中香山縣丞沖敬。 又【集韻】杜孔切,音動。涌也。 又【韻補】叶仲良切,音長。【道藏歌】鬱鬱對啓明,圓華煥三沖。飇粲麗九天,天綠繞丹房。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 沖 · 沖 · 衝 · 沖 · 衝