pàn

Pinyin: pàn

Tổng quan

Âm Hán Việt:phánTổng nét: 7Bộ:băng 冫(+5 nét)Hình thái:⿰冫半Nét bút:丶一丶ノ一一丨Thương Hiệt: IMFQ (戈一火手)Unicode:U+51B8Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ハン (han)Âm Nhật (kunyomi):と.ける (to.keru)Âm Quảng Đông:pun3 泮Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpàn
Quảng Đôngpun3
Nhật BảnTOKERU
Hàn QuốcPAN
Hán ngữ Trung cổphuanh
Phản thiết普半切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冸pàn 1.冰溶化◇多作"泮"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普半切,音判。冰釋也。通作泮。【詩·邶風】士如歸妻,迨冰未泮。 又【韻補】叶匹見切,音片。【蘇軾·燕山詩】攻堅甚攻玉,乗瑕易冰冸。中原但常治,敵勢要生變。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn