冹
Tổng quan
Âm Hán Việt:phu,phấtTổng nét: 7Bộ:băng 冫(+5 nét) băng lạnh (văn) Băng lạnh. Rất lạnh vì gió thổi. Cũng nói Tất phất 㓖冹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Nhật Bản | FUTSU |
|---|---|
| Hàn Quốc | PWUL |
| Hán ngữ Trung cổ | pyat |
| Phản thiết | 方伐切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤分物切,音弗。寒也。【說文】詩一之日㓖冹。【六書正譌】㓖冹,俗用觱發,非。【集韻】風寒。 又【玉篇】寒冰貌。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方伐切,音髮。義同。
Thuyết Văn
㓖冹也。 从仌。犮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字今正。 分勿切。十五部。
【冹】(phu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) | Thanh phù (聲符): 犮 (bạt) Phiên thiết: 分勿切 → phân + vật Nghĩa: 㓖冹 vậy。 từ 仌。犮 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn