ái

Pinyin: ái

Tổng quan

Âm Hán Việt:ngaiTổng nét: 12Bộ:băng 冫(+10 nét)Hình thái:⿰冫豈Nét bút:丶一丨フ丨一丨フ一丶ノ一Thương Hiệt: IMUMT (戈一山一廿)Unicode:U+51D2Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ギ (gi),ゲ (ge),カイ (kai)Âm Nhật (kunyomi):しろ.い (shiro.i),さむ.い (samu.i)Âm Hàn:의Âm Quảng Đông:ngoi2,oi2 皚Không hiện chữ?

凗凒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinái
Quảng Đôngngoi2
Nhật BảnSAMUI
Hàn Quốc
Phản thiết魚衣切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凒ái 1.同"皑"。 2.见"凗凒"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤魚衣切,音沂。【博雅】凗凒,霜雪也。【楚辭·九思】霜雪兮凗凒。又【韻會】或作皚溰。又【集韻】吾回切,音敳。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn