凔
sương
Hán Việt: sương · Pinyin: chuàng
Tổng quan
lạnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuàng |
|---|---|
| Hán Việt | sương |
| Quảng Đông | cong1 |
| Nhật Bản | SAMUI |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄘㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chang |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]ˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]ˤaŋ |
| Phản thiết | 楚耕切 |
| Thanh mẫu | 初 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rét, cũng có khi dùng chữ {thương} [滄]. Cũng đọc là chữ {sảng}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 寒冷。《說文解字.冫部》:「凔,寒也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凔cāng 1.寒冷;凉。
Eng
- CC-CEDICT cold
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠖸【唐韻】初亮切【集韻】【韻會】楚亮切【正韻】楚浪切,𠀤音創。【說文】寒也。从仌,倉聲。【逸周書】天地之閒有凔熱,用其道者終無竭。【前漢·枚乗傳】欲湯之凔,一人吹之,百人揚之,無益也。【列子·湯問篇】日初出則凔凔凉凉。又【唐韻】【集韻】𠀤千剛切,音蒼。義同。一曰水名。亦州名。又【集韻】楚耕切,音琤。冷貌。
Thuyết Văn
寒也。 从仌。 倉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與水部滄音義皆同。枚乘上書曰。欲湯之凔。絕薪止火而已。按方言曰漺淨也、二字當从冫。卽凔字。凈卽凊字。 仌者、寒之象也。故訓寒之字皆从仌。 初亮切。十部。
【凔】 (sương ⟨sảng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) | Thanh phù (聲符): 倉 (thương) Phiên thiết: Sơ lượng thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hàn (Rét) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠖸 · 𰃷