凢
phàm
Hán Việt: phàm
Tổng quan
biến thể của 凡[fan2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | phàm |
|---|---|
| Quảng Đông | faan4 |
| Nhật Bản | SUBETE |
| Hàn Quốc | PEM |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {phàm} [凡].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「凡」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 凡[fan2]
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 凡 · 凡 · 凡