xứ

Hán Việt: xứ

Tổng quan

biến thể cũ của 處 处[chu3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtxứ
Quảng Đôngcyu2
Nhật BảnSHO
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨˇ
Phản thiết敞呂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {xứ} [處].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「處」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 處|处[chu3]

ja

  • JMdict restaurant|specialist

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】昌與切【集韻】【韻會】敞呂切,𠀤音杵。【說文】処,止也。从夊,得几而止。【玉篇】與處同。

Thuyết Văn

止也。 从夊几。 夊得几而止也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

人遇几而止。引申之爲凡凥処之字。俗分别其上去。 夊讀若黹。從後致也。人㒳脛後有致之者。至乎几而止。故字从夊几。昌與切。五部。 此釋會意之。以上八字與舊本不同。今更正如此。又以上三篆皆會意。而不入人部尸部夊部者、重几也。

【処】 (xứ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 夊几 (tuy kỉ) Phiên thiết: Xương dữ thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 與 (dữ) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ô' Suy luận: xô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 䖏 · 處 · 處 · 䖏