凫

Nôm phù

Nôm: phù

Tổng quan

Giản thể của chữ 鳧 Giản thể của chữ 鳬

Âm vận

Hán Việtphù
Âm Nômphù
Quảng Đôngfu4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鳧 Giản thể của chữ 鳬
  • Thiều Chửu Con le. Còn gọi là dã áp [野鴨]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phù phù (vịt trời); phù thuỷ [Eng: wild duck; magician]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凫 动物名。俗名野鸭 凫,水鸭也。--《广韵》 另一说凫是家鸭” 又如凫雏(幼凫); 凫雁(野鸭与大雁); 凫胫(野鸭的小腿) 凫 浮游; 泅水 凫(鴇) fú ⒈俗称"野鸭"。形状像鸭子,种类很多,但已逐年减少,要保护。常见的是绿头野鸭,雄的头部绿色背部黑褐色,颈下有一白环。雌的全身黑褐色。常群游湖泊中,能飞。现已 有人工养殖,肉可吃,羽毛可制绒。 ⒉〈方〉同"洑"。游泳~水。

Eng

  • CC-CEDICT mallard, Anas platyrhyncha
  • CC-CEDICT old variant of 鳧, 凫[fu2]

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鳧 · 鳬 · 鳧