Tổng quan

Tựa ghế. Một âm là {bẵng}. Giản thể của chữ 憑

Âm vận

Hán Việtbằng
Quảng Đôngbaang4
Nhật BảnHYOU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổbing
Phản thiết皮命切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tựa ghế. Một âm là {bẵng}. Giản thể của chữ 憑

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vững vững chắc, vững dạ [Eng: solid, confident]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phẳng phẳng phiu [Eng: neat and smooth]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bẵng quên bẵng đi [Eng: forget entirely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bằng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bằng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bằng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「憑」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭 (会意。从几,从任。几,矮而小的桌子。任,凭借。本义倚靠) 同本义 恁,依也。--《小尔雅》 某自幼与周郎同窗交契,愿凭三寸不烂之舌,往江东说此人来降。--《三国演义》 或凭几学书。--明·归有光《项脊轩志》 独自莫凭栏,无限江山。--李煜《浪淘沙》 又如凭几(凭靠几案);凭肩(以手靠在别人肩上);凭脉(搭脉) 依托;仰仗 不凭其子,灵公夺而里之。--《庄子·则阳》 凭恃其众。--《左传·哀公七年》 又如凭附(依附;依靠);凭妖(依托妖言);凭狐(喻依仗他人权势的人);凭城(据城以守);凭系(依托维系 凭(憑、剅)píng ⒈靠着~栏。~窗。 ⒉依靠…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 憑|凭[ping2]
  • CC-CEDICT to lean against|to rely on|on the basis of|no matter (how, what etc)|proof

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】扶冰切【集韻】【韻會】皮冰切,𠀤音平。【說文】依几也。从几从任。【增韻】倚也。【正韻】隱几也。【山海經】西王母梯几而戴勝。【註】梯几,凭几也。又【唐韻】【集韻】【韻會】皮孕切【正韻】皮命切,𠀤憑去聲。義同。 (憑)【廣韻】扶冰切【集韻】【韻會】皮冰切,𠀤音凭。依也,託也。【書·顧命】憑玉几。 又姓。 又叶蒲蒙切,音蓬。【華覈·自責文】越從朽壤,蟬脫朝中。熙光紫闥,靑瑣是憑。 俗作慿,非。

Thuyết Văn

依几也。 从任几。 周書曰。凭玉几。 讀若馮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依者、倚也。凭几亦作馮几。叚借字。臥則隱几。 三字今正。任几猶言倚几也。會意。皮冰切。六部。 顧命文。今尙書作憑。衞包所改俗字也。古叚借衹作馮。凡馮依皆用之。 馮从馬、仌聲。故其讀同也。

【凭】(bằng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 任几 (nhậm + kỉ) | Thanh phù (聲符): 馬、仌 (mã) Phiên thiết: 皮冰切 → bì + băng | Đọc như: 馮 (phùng) Nghĩa: 依几 vậy。 từ 任几。周 『Kinh Thư』viết: 。凭玉几。 đọc như 馮。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 凴 · 凴 · 憑 · 憑