凵
khảm
Hán Việt: khảm · Pinyin: kǎn
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái đồ chịu vật, dạng chữ ấy như mở miệng ra 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 張口也。 Trương khẩu dã. (Mở to miệng) [Chính tự thông 正字通] 魏校曰:凵,受物之器。 Nguỵ Hiệu viết: Khảm, thụ vật chi khí. (Ngụy Hiệu nói rằng: Khảm là cái đồ để chịu vật) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 丘范切 Khâu phạm thiết [Tập vận 集韻] 口范切,音坎。 Khẩu phạm thiết, âm Khảm 【Bộ】Khảm凵
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khảm |
| Quảng Đông | am2 |
| Nhật Bản | KANNYOU |
| Hàn Quốc | KAM |
| Chú âm | ㄕㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyamx |
| Phản thiết | 苦紺切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 范 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Há miệng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同「坎」。 2.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凵kǎn《说文.凵部》"凵,張口也。象形。"王筠释例"《弙韻》作張口貌,案此形容之詞也。"一说,"坎"的古字。
Eng
- CC-CEDICT receptacle
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】丘范切【集韻】口范切,𠀤音坎。【說文】張口也。象形。【正字通】魏校曰:凵,受物之器。象地體承載形,虛中者,當其无,有器之用也。又【集韻】苦紺切,音勘。義同。
Thuyết Văn
張口也。象形。 凡凵之屬皆从凵。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
也廣韵作皃。口犯切。八部。
【凵】 (khảm) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 凵 (khảm (Há miệng.)) Nghĩa: trương (Giương. Như {trương ) khẩu (Cái miệng. Phép tính) vậy。 tượng hình。 Phàm khảm (Há miệng.) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 凵 (khảm) đều từ 凵。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư