sang

Hán Việt: sang

Tổng quan

Cũng như chữ [創].;

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtsang
Quảng Đôngcong1
Nhật BảnKEZUSHIKERU
Hàn QuốcCHANG
Phản thiết楚良切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [創].;

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【集韻】楚良切,音窻。【說文】傷也。从刀从一。【徐曰】一刀所傷。指事也。【韻會】本作刅,或作創。

Thuyết Văn

傷也。 从刃。从一。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡殺傷必以刃。 按鉉本篆作。鍇本篆作。今按當是從刃從一。一者、傷之象。之所入也。省則作。小徐本井部、米部粱皆從。考桐柏廟碑梁字、羊竇、道碑粱字、五經文字及唐石經梁粱皆不作刅。今人作書梁粱皆從刅。非古法。不可從也。楚良切。十部。

【刅】 (sang) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 刃 (nhận (Mũi nhọn.)) + 一 (nhất (Một)) Phiên thiết: Sở lương thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ương' Suy luận: sương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Vết đau.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 創 · 𠛂 · 創 · 創