刋
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cin3 |
|---|---|
| Nhật Bản | KIRU |
| Hàn Quốc | CHEN |
| Phản thiết | 七見切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khan Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】七見切。切也。【韻會】刊从干戈之干,刋从千,與刊異。 考證:〔【周禮·秋官】柞氏夏至日令刋陽木而火之。〕 謹照原文至日改日至。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 刊 · 刊