cǔn

Pinyin: cǔn

Tổng quan

(văn học) cắt đứt chia cắt

刌度 · 分刌 · 節刌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǔn
Quảng Đôngcyun2
Nhật BảnKIRU
Hàn QuốcCHON
Chú âmㄘㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổchuonx
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤu[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤu[n]ʔ
Phản thiết此演切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thon thon thon [Eng: tapering, slender, slim]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 割斷、切斷。《儀禮.特牲饋食禮》:「離肺一,刌肺三。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to cut off; to sever

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】倉本切【集韻】【韻會】取本切【正韻】趨本切,𠀤音忖。【說文】切也。从刀,寸聲。【玉篇】切斷也。【儀禮·特牲饋食】刌肺三。【前漢·元帝紀】自度曲,被歌聲,分刌節度。【註】韋昭曰:刌,切也。謂能分切句絕,爲之節制也。又【廣韻】細切也。【增韻】割也,截也。又【集韻】此演切,音淺。義同。

Thuyết Văn

切也。 从刀。寸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉藻瓜祭上環注曰。上環、頭刌也。元帝紀分刌節度。 凡𣃔物必合法度。故從寸。周禮昌本切之四寸爲菹、陸續之母𣃔葱以寸爲度是也。云寸聲。包會意。詩。他人有心。予寸度之。俗作忖。其實作寸作刌皆得如切物之度其長短也。倉本切。十三部。

【刌】 (thon ⟨thổn|thiển⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 刀 (đao (Con dao.)) Nghĩa: thiết (Cắt. Như {thiết đoạn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠚳 · 𢩭