刏
Tổng quan
Dùng dao mà cắt cho đứt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gei1 |
|---|---|
| Nhật Bản | TATSU |
| Hàn Quốc | KI |
| Hán ngữ Trung cổ | gioi |
| Phản thiết | 古外切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣱚【唐韻】居依切【集韻】【韻會】居希切【正韻】堅溪切,𠀤音機。【廣韻】斷切也,刺也,刲傷也。【周禮·秋官·士師】凡刏珥。【註】釁禮之事用牲,毛者曰刏,羽者曰衈。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤渠希切,音祈。義同。又【集韻】【韻會】𠀤其旣切,祈去聲。義同。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古對切,音憒。刲也。一曰礪刀。又【集韻】古外切,音儈。【說文】劃傷也。一曰斷也。一曰刀不利,於瓦石上刏之。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 刉 · 𣱕 · 刉