划
Tổng quan
Trở thuyền, lấy sào trở thuyền gọi là {hoa}. Tục gọi thuyền nhỏ là {hoa tử} [划子]. Giản thể của chữ [劃. Giản thể của chữ [畫].
Âm vận
| Pinyin | huá |
|---|---|
| Hán Việt | hoa |
| Quảng Đông | faa3 |
| Mân Nam | kò |
| Nhật Bản | SAOSASU |
| Hàn Quốc | HWA |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrua |
| Baxter-Sagart | C.[g]ʷˤraj❓ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.[g]ʷˤraj❓ |
| Phản thiết | 胡麥切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trở thuyền, lấy sào trở thuyền gọi là {hoa}. Tục gọi thuyền nhỏ là {hoa tử} [划子]. Giản thể của chữ [劃. Giản thể của chữ [畫].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.撥水前進。如:「划船」、「划龍舟」。 2.計算、合算。如:「你看這樣做划得來嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 划〈动〉 以桨拨水使船前进 合算 指二人伸指猜拳行酒。也作豁拳” 划 〈名〉 划子,小船 划 用尖利物把东西割开 摩擦;抹拭 划(劃)huá ⒈用尖锐的东西把别的物体分割开~玻璃。~西瓜。〈引〉破裂这苹果~了一条口。霹雳闪电~长空。 ⒉擦~火柴。 ⒊拨水前进~水。~船。 ⒋合算,相宜~得来。 ⒌ 划(劃)huà ⒈区分~分界限。~清敌我。 ⒉设计,安排计~。筹~。 ⒊拨,分配~拨。~款。 ⒋ ⒌
Eng
- CC-CEDICT to row|to paddle|profitable|worth (the effort)|it pays (to do sth)
- CC-CEDICT to cut|to slash|to scratch (cut into the surface of sth)|to strike (a match)
- CC-CEDICT to delimit|to transfer|to assign|to plan|to draw (a line)|stroke of a Chinese character
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸花切【集韻】【正韻】胡瓜切,𠀤音華。【廣韻】撥進船也。【集韻】舟進竿謂之划。又【正字通】方音讀若話,俗呼小船爲划子。又【廣韻】【集韻】𠀤古臥切,果去聲。鐮也。【玉篇】刈𠛎也。又【廣韻】【集韻】𠀤古火切,音果。割也。 (劃)〔古文〕𠟱【唐韻】呼麥切【集韻】【韻會】忽麥切【正韻】霍虢切,𠀤轟入聲。【說文】錐刀也。又【廣韻】劃,作事也。又【玉篇】以刀劃破物也。又【唐韻】【集韻】𠀤胡麥切,音獲。裂也。【集韻】或作劐。亦作𠜻。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 找 · 劃 · 找 · 劃 · 劃 · 畫