创
Tổng quan
Giản thể của chữ [創].
Âm vận
| Hán Việt | sang |
|---|---|
| Quảng Đông | cong3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [創].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 创 (指事。从刀,仓声。金文,象一个躺着的人,手上脚上都有小竖,表示受了创伤,是个指事字。本义创伤,伤口) 同本义 剉,伤也。--《说文》 创钜者其日久。--《礼记·三年问》 项王身亦被十八余创。--《史记·项羽本纪》 秦王复击轲,被八创。--《战国策·燕策》 不呼则杖其背,尽创。--高启《书博鸡者事》 又如身受重创;创痕(伤痕);创病(伤病);创残(伤残);创瘢(伤疤) 疮疖。皮肤或粘膜上的溃烂处。通疮” 创 损伤;伤害 欲令创咸面目。--《汉书· 创 chuāng创伤~痕、重~。又见chuàng。 【创巨痛深】创伤大,痛苦深。形容遭受严重的损害。 创…
Eng
- CC-CEDICT variant of 創|创[chuang4]
- CC-CEDICT (bound form) a wound; to wound
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 剏 · 剙 · 剏 · 創 · 創