刜
Pinyin: fú
Tổng quan
chặt đánh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Quảng Đông | fat1 |
| Mân Nam | phut |
| Nhật Bản | UTSU |
| Hàn Quốc | PWUL |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byot |
| Baxter-Sagart | pʰ[u]t |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰ[u]t |
| Phản thiết | 符勿切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用刀砍擊。《左傳.昭公二十六年》:「苑子刜林雍,斷其足,鑋而乘於他車以歸。」唐.柳宗元〈桂州裴中丞作訾家洲亭記〉:「伐惡木,刜奧草。」
Eng
- CC-CEDICT to chop|strike
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤敷勿切,音拂。【說文】擊也。【玉篇】斫也。【集韻】斷也。【左傳·昭二十六年】苑子刜林雍斷其足。【白居易·劒詩】君勿矜我玉可切,君勿誇我鍾可刜。不如持取抉浮雲,無令漫漫蔽白日。又【唐韻】【集韻】𠀤符勿切,音佛。義同。
Thuyết Văn
擊也。 从刀。弗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳。苑子刜林雍。𣃔其足。齊語。刜令支。 分勿切。十五部。
【刜】(phất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: 分勿切 → phân + vật Nghĩa: 擊 vậy。 từ 刀。弗 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn