刢
Pinyin: líng
Tổng quan
Âm Hán Việt:linhTổng nét: 7Bộ:đao 刀(+5 nét)Hình thái:⿰令⺉Nét bút:ノ丶丶フ丶丨丨Thương Hiệt: XOILN (重人戈中弓)Unicode:U+5222Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):レイ (rei),リョウ (ryō)Âm Nhật (kunyomi):さ.く (sa.ku) 伶𠠱Không hiện chữ? 邻Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Quảng Đông | ling4 |
| Nhật Bản | SAKU |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刢líng 1.以刀剖物。 2.见"刢利"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郞丁切,音靈。刀剖物。本作𠠢,或作𠟨。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠠱