Tổng quan

Giản thể của chữ [別].

Âm vận

Hán Việtbiệt
Quảng Đôngbit6
Nhật BảnWAKARERU
Hàn QuốcPYEL
Hán ngữ Trung cổbiet

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [別].

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: biệt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「別」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 别 (会意。从冎,从刀。冎”,《说文》剔人肉置其骨也。”别”的小篆形体,是一个表示用刀剔骨头的会意字。本义分解) 同本义 别,分解也。--《说文》 桀之力,别觡伸钩。--《淮南子·主术训》 又如别割(分割);别产(分割家产;分家);别国(从一国分化而成的国家;现常指别的国家) 分离;分开;分出 岷山导江,东别为沱。--《书·禹贡》 久之,颇晓其别蓍布卦意。--《汉书·张禹传》 有别券者几何家?--《管子·问》。注别券,谓分契也。” 别其官属常惠等,各置他所。 别 bié ①分开离~。 ②另外~称。 ③区分;区别辨~。 ④差别天渊之~。 ⑤类别性~。 ⑥用…

Eng

  • CC-CEDICT surname Bie
  • CC-CEDICT to leave; to part (from)|(literary) to differentiate; to distinguish|(dialect) to turn away; to turn aside; to avert (one's face, gaze etc)|(bound form) other; another; different|don't ...!|to fasten with a pin or clip|to stick in; to insert (in order to hinder movement)|(noun su…
  • CC-CEDICT to make sb change their ways, opinions etc

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

别也从八从刀刀以/分别物也/甫文切/詞之必然也从入丨八/八象气之分散兒氏切/詞之舒也从八从/曰/聲昨稜切 别也从八从刀刀以分别物也甫文切

【和】 (hòa ⟨họa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 禾 (hòa) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) ứng (Đáp. Như {ứng đối} [) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 別 · 彆 · 別 · 別