剅
Pinyin: lóu
Tổng quan
(phương ngữ) một lỗ ở đáy đê để cho nước ra vào kênh nhỏ qua bờ sông (dùng trong địa danh) Ở Đài Loan đọc là [dou1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóu |
|---|---|
| Quảng Đông | lau4 |
| Nhật Bản | SAKU |
| Chú âm | ㄉㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | lu |
| Phản thiết | 當侯切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剅lóu 1.方言。堤坝下面排水﹑灌水的口子,亦称横穿河堤的水道,如剅口;剅嘴。 2.用于地名〓北省潜江县有蒋家剅。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) an opening at the bottom of a dike for letting water in or out|small channel across a river embankment|(used in place names)|Taiwan pr. [dou1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛侯切,音樓。小穿也。【玉篇】小裂也。又【唐韻】【集韻】𠀤當侯切,音兜。義同。又【集韻】一曰割也。或作㓸𧯠。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㓸 · 𧯠