yuān

Pinyin: yuān

Tổng quan

Tổng nét: 9Bộ:đao 刀(+7 nét)Hình thái:⿰肙⺉Nét bút:丨フ一丨フ一一丨丨Thương Hiệt: XRBLN (重口月中弓)Unicode:U+5248Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𠛭𠜟𠜠Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuān
Quảng Đôngjyun1
Hán ngữ Trung cổquen
Phản thiết縈玄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剈yuān 1.剜,抉而取之。 2.甑或盆﹑瓮底下的孔。 3.小割而深。 4.曲剪刀。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠜟【集韻】縈玄切,音淵。【說文】挑取也。一曰窐也。【玉篇】剜也。【六書故】小割而深也。又【集韻】娟悅切,涓入聲。義同。或作𠛭。

Thuyết Văn

挑取也。 从刀。肙聲。 一曰窐也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

抉而取之也。挑、抉也。今俗云剜。許書無剜字。 烏玄切。十四部。 穴部曰。窐、空也。窐與剈音義通。如圭蠲之比。

【剈】(quuyền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: 烏玄切 → ô + huyền Nghĩa: 挑thủ (lấy) vậy。 từ 刀。肙 thanh。 Một thuyết khác: 窐 vậy。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠛭 · 𠜟 · 𠜠