剒
Pinyin: cuò
Tổng quan
cắt khắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuò |
|---|---|
| Quảng Đông | co3 |
| Nhật Bản | KIRIMIGAKU |
| Hàn Quốc | CHAK |
| Chú âm | ㄘㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chak |
| Phản thiết | 倉各切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 斬。如:「剒斷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剒cuò 1.斩杀;割。 2.琢磨,雕刻打磨。
Eng
- CC-CEDICT to cut|to carve
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】倉各切【韻會】淸各切【正韻】七各切,𠀤音錯。【爾雅·釋器】犀謂之剒。【註】治樸之名。【疏】治其樸,俱未成器也。【玉篇】亦作錯。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠟏