剫
Pinyin: duó
Tổng quan
Âm Hán Việt:đạc,độTổng nét: 11Bộ:đao 刀(+9 nét)Hình thái:⿰度⺉Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶丨丨Thương Hiệt: IELN (戈水中弓)Unicode:U+526BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:dok6 度𢾅Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duó |
|---|---|
| Quảng Đông | dok6 |
| Nhật Bản | WAKERU |
| Hàn Quốc | THAK |
| Hán ngữ Trung cổ | dak |
| Phản thiết | 徒落切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 裁割、加工木材。《廣韻.入聲.鐸韻》:「剫,治木也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剫duó 1.斫木;加工木料。 2.雕刻。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒落切【集韻】【韻會】【正韻】達各切,𠀤音鐸。【說文】判也。从刀,度聲。【爾雅·釋器】木謂之剫。【註】治樸之名。【疏】治其樸,俱未成器也。【玉篇】治木也,分也。又通作度。【左傳·隱十一年】山有木,工則度之。又【集韻】動五切,音杜。閉也。本作𢾅。
Thuyết Văn
𢾅或从刀。 判也。 从刀。度聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按刀部剫、判也。則此當刪。 釋器。木謂之剫。郭引左傳。山有木。工則剫之。 徒洛切。五部。
【剫】(đạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 度 (độ) Phiên thiết: 徒洛切 → đồ + rặc Nghĩa: 判 vậy。 từ 刀。度 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn