剭
Pinyin: wū
Tổng quan
Âm Hán Việt:ốcTổng nét: 11Bộ:đao 刀(+9 nét)Hình thái:⿰屋⺉Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一丨丨Thương Hiệt: SGLN (尸土中弓)Unicode:U+526DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:nguk1,uk1 屋𪑱Không hiện chữ? 𨜘Không hiện chữ? Giết tại nhà, không đem ra ngoài cho mọi người thấy, một hình phạt đời nhà Chu, dành cho bậc đại phu mắc tội
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wū |
|---|---|
| Quảng Đông | nguk1 |
| Nhật Bản | TSUMISURU |
| Hàn Quốc | OK |
| Hán ngữ Trung cổ | quk |
| Phản thiết | 烏谷切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 誅殺。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「彫落洪支,底剭鼎臣。」顏師古注引服虔曰:「底,致也。周禮有屋誅,誅大臣於屋下,不露也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剭wū 1.诛杀。专指古之王公大臣伏刑于户内,以别于平民受戮市中。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏谷切,音屋。【廣韻】誅也。【前漢·班固敘傳】底剭鼎臣。【註】服䖍曰:剭者,厚𠛬。謂重誅也。又通屋。【周禮·秋官·司烜氏】邦若屋誅。【註】謂所殺不於市,而以適甸師氏。又【集韻】【韻會】𠀤乙角切,音渥。【博雅】𠛬也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𪑱