剳
tráp
Hán Việt: tráp
Tổng quan
lưỡi câu lưỡi liềm biến thể của 札[zha2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tráp |
|---|---|
| Quảng Đông | daap3 |
| Nhật Bản | KAGI |
| Hàn Quốc | CHA |
| Chú âm | ㄉㄚˊ |
| Phản thiết | 德合切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {tráp} [箚]. Còn viết là [劄].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「劄」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT hook|sickle
- CC-CEDICT variant of 札[zha2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】德合切,音答。鉤也。【玉篇】剳𠛎也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 劄 · 札 · 箚 · 劄