剻
Pinyin: pěng
Tổng quan
Tổng nét: 13Bộ:đao 刀(+11 nét)Hình thái:⿰崩⺉Nét bút:丨フ丨ノフ一一ノフ一一丨丨Thương Hiệt: UBLN (山月中弓)Unicode:U+527BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 䣙Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pěng |
|---|---|
| Quảng Đông | pang2 |
| Nhật Bản | FUU |
| Hán ngữ Trung cổ | phongx |
| Phản thiết | 房尤切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剻pěng 1.古代国名。 2.古代县名。 3.古代乡名。 4.一种海产动物名,属蚌蛤类。 5.姓。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】房尤切,音浮。鄕名,在右扶風。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 䣙