劀
Pinyin: guā
Tổng quan
Âm Hán Việt:quấtTổng nét: 14Bộ:đao 刀(+12 nét)Hình thái:⿰矞⺉Nét bút:フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一丨丨Thương Hiệt: NBLN (弓月中弓)Unicode:U+5280Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):カツ (katsu)Âm Nhật (kunyomi):けず.る (kezu.ru)Âm Quảng Đông:gwaat3,wat6 刮Không hiện chữ? Lấy dao khoét chỗ thịt hư thối ở nhọt đi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guā |
|---|---|
| Quảng Đông | gwaat3 |
| Nhật Bản | KEZURU |
| Hàn Quốc | KWAL |
| Hán ngữ Trung cổ | kruat |
| Baxter-Sagart | [k]ʷˤri[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷˤri[t] |
| Phản thiết | 古滑切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 黠 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 刮掉爛肉膿血。《說文解字.刀部》:「劀,刮去惡創肉也。」《周禮.天官.瘍醫》:「瘍醫掌腫瘍、潰瘍、金瘍、折瘍之祝藥劀殺之齊。」漢.鄭玄.注:「劀,刮去膿血。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劀guā 1.刮,刮除。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) to scrape away decayed flesh or pus
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】古滑切【韻會】古刹切,𠀤關入聲。【說文】刮去惡創肉也。【周禮·天官】瘍醫劀殺之齊。【註】刮去膿血。【玉篇】割也。又【唐韻】古䫄切,音刮。義同。
Thuyết Văn
𠜜去惡創肉也。 从刀。矞聲。 周禮曰。劀殺之齊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瘍醫。掌腫瘍、潰瘍、金瘍、㪿瘍之祝藥劀殺之齊。鄭云。劀、𠜜去膿血。殺謂以藥食其惡肉。與許異。𠜜劀爲曡韵。 古鎋切。十五部。
【劀】(qua) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 矞 (duật) Phiên thiết: 古鎋切 → cổ + hạt Nghĩa: 𠜜去ác (xấu)創肉 vậy。 từ 刀。矞 thanh。 『Chu Lễ』viết: 。劀殺 chi (của) 齊。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠟽