jiǎo1

Pinyin: jiǎo1

Tổng quan

Âm Hán Việt:giảo,tiễuTổng nét: 15Bộ:đao 刀(+13 nét)Hình thái:⿰喿⺉Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶丨丨Thương Hiệt: RDLN (口木中弓)Unicode:U+528BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 剿抄𠟯Không hiện chữ? 𣀉鄵Không hiện chữ? chặt đứt, cắt đứt (văn) ① Như 剿 (2);② Chặt đứt;③ Giảo hoạt (như 狡, bộ 犬)

屠劋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo1
Quảng Đôngziu2
Nhật BảnTATSU
Hàn QuốcCO
Hán ngữ Trung cổceux
Phản thiết子了切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劋jiǎo1.讨伐,灭绝"西~桓歆,北殄索虏。"2.砍;削"数~竹箭,伐檀柘。"

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤子了切,音湫。絕也。又【集韻】子小切,焦上聲。【前漢·王莽傳】征伐劋絕之矣。【註】劋,截也。又【集韻】子皓切,音早。【揚子·方言】獪也。秦晉之閒曰獪,楚謂之劋。【正字通】與𠞰同。

Thuyết Văn

絕也。 从刀。喿聲。 周書曰。 天用劋絕其命。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夏書甘誓。天用劋絕其命。天寶巳前本如是。釋文曰劋子六反。玉篇子小反。馬本作剿。宋開寶巳前本如是。今玉篇劋子小切。絕也。剿同上。此顧希馮之舊也。自衞包改劋爲勦。以刀部訓絕之字。改爲力部訓勞之字。於是五經文字力部曰。勦見禮記。又見夏書。而刀部反無剿字。開寶中改釋文劋爲勦、剿爲巢。羣經音辨、集韵等皆云勦、絕也。重紕貤繆。莫能諟正。葢衞包當日改劋爲從刀之剿猶可說也。改爲從力之勦則不可說矣。王莽傳。郭欽封劋胡子。又詔曰。將遣大司空征伐劋絕之矣。此用夏書也。外戚傳。命樔絕而不長。此假借字也。說文水部、讀若夏書天用勦絕。此必淺人以衞包本改之也。曲禮。毋剿說。字從刀、不從力。 子小切。二部。 周者夏之誤。

【劋】 (tiễu ⟨giảo⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 刀 (đao (Con dao.)) Phiên thiết: Tử tiểu thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuyệt (Đứt) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 剿 · 𠟯 · 剿