劐
Pinyin: huō
Tổng quan
(thông tục) rạch bằng dao (biến thể của 耠[huo1]) cuốc nới lỏng đất bằng cuốc (văn học) biến thể của 穫 获[huo4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huō |
|---|---|
| Quảng Đông | fok3 |
| Nhật Bản | SAKU |
| Hàn Quốc | HWAK |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | huak |
| Phản thiết | 虛郭切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用刀具將物體割開。《廣韻.入聲.鐸韻》:「劐,裂也。」 2.收割稻穀。通「穫」。《集韻.入聲.鐸韻》:「穫,《說文》:『刈穀也。』或從耒、從刀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劐 用剪刀等刀具插入物体,然后顺势拉开 用刀划开 用耕具划开土壤 劐huō ⒈使用耕具划土犁铧~地。 ⒉用剪刀等划开~开包装袋。 ⒊通"耠"。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to slit with a knife|(variant of 耠[huo1]) hoe|to loosen soil with a hoe
- CC-CEDICT (literary) variant of 穫|获[huo4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】虛郭切【集韻】忽郭切,𠀤音霍。【玉篇】裂也。又【集韻】黃郭切,音鑊。本作穫。【說文】刈穀也。或作獲。又【集韻】胡麥切,音獲。裂也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư