jiàn1

Pinyin: jiàn1

Tổng quan

biến thể của 劍 剑[jian4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn1
Quảng Đônggim3
Nhật BảnTSURUGI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkiamh

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chém Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「劍」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劒jiàn1.同"剑"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 劍|剑[jian4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】人所帶兵也。从刃,僉聲,籀文作劍。 考證:〔【管子·地數篇】昔葛天盧之山發而出金,蚩尤受而制之,以爲劒鎧。〕 謹照原文省昔字天字。劒鎧下增矛戟二字。

Thuyết Văn

人所帶兵也。 从刃。僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

桃氏爲劒。有上制。有中制。有下制。注云。此今之匕首也。人各以其形皃大小帶之。 居欠切。八部。

【㓜】 Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 劍 · 剑 · 劍