劔
Pinyin: jiàn1
Tổng quan
Âm Hán Việt:kiếmTổng nét: 16Bộ:đao 刀(+14 nét) sword, dagger, saber 劍劎Không hiện chữ? 劒劎Không hiện chữ? cái kiếm 1. (Danh) § Cũng như “kiếm” 劍. Như 劍
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn1 |
|---|---|
| Quảng Đông | gim3 |
| Nhật Bản | TSURUGI |
| Hàn Quốc | KEM |
| Hán ngữ Trung cổ | kiamh |
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chém Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劔jiàn1.同"剑"。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 劎 · 劍 · 劎