Tổng quan

Âm Hán Việt:chất,chíTổng nét: 17Bộ:đao 刀(+15 nét)Hình thái:⿰質⺉Nét bút:ノノ一丨ノノ一丨丨フ一一一ノ丶丨丨Thương Hiệt: XXHCL (重重竹金中)Unicode:U+5295Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 質质Không hiện chữ? 𨟊Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzat1
Nhật BảnWARIFU
Hán ngữ Trung cổcjit
Phản thiết陟利切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xắc con xúc xắc; nói lắc xắc [Eng: dice; rat-tat]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之日切【集韻】【韻會】【正韻】職日切,𠀤音質。【廣韻】劕劑,券也。最也。【韻會】長曰劕,短曰劑。又通作質。【周禮·地官·質人】凡賣儥者質劑焉。又【集韻】陟利切,音致。物相贅也。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư