zuān

Pinyin: zuān

Tổng quan

to cut, clip Âm Hán Việt:tiễnTổng nét: 21Bộ:đao 刀(+19 nét)Hình thái:⿰贊⺉Nét bút:ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フ一一一ノ丶丨丨Thương Hiệt: HCLN (竹金中弓)Unicode:U+5297Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 翦𠝩𠟒𭄛Không hiện chữ? 𣀹酇䡽䂎㦫㜺𪚇𩎈𨳄𨤆𧹏𦫅𥽷𤿀𤓎𣪁𣀶𢑊鑽酂躦讚襸臢纘穳禶礸瓚灒欑攢巑囋儹贊Không hiện chữ?

劗发 · 劗跙 · 劗踒 · 劗髮 · 劗鬋 · 劗鬰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuān
Quảng Đôngzin2
Nhật BảnHERISU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổcuan
Phản thiết子踐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劗zuān 1.剪;剃;剪除。 2.通"攒"。簇聚。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】在丸切【集韻】徂丸切,𠀤音巑。【玉篇】鬀髮也。減也,切也。又【唐韻】借官切【集韻】祖官切,𠀤音鑽。吳人謂髠髮爲劗。又【正韻】子踐切,音剪。【前漢·嚴助傳】劗髮文身之民也。【註】晉灼曰:淮南子云:越人劗髮。劗與翦同。又【讀書通】通作攅。【韓非子·用人篇】隨繩而𣂪,因攅而縫。又通作鑽。【左思·魏都賦】鏤膚鑽髮。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠝩 · 𭄛