劙
Pinyin: lí
Tổng quan
chia ra, phân chia
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lí |
|---|---|
| Quảng Đông | lai5 |
| Nhật Bản | TOKU |
| Hàn Quốc | LI |
| Chú âm | ㄌㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leh |
| Phản thiết | 力霽切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 割、劃。《荀子.彊國》:「剝脫之,砥厲之,則劙盤盂、刎牛馬忽然耳。」《聊齊志異.卷四.念秧》:「或有劙囊刺橐,攫貨於市,行人回首,財貨已空,此非鬼蜮之尤者耶?」
Eng
- CC-CEDICT a divide, to partition
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呂支切【集韻】【韻會】鄰知切,𠀤音离。【玉篇】分割也。【廣韻】分破也。【韻會】直破也。【博雅】解也。【集韻】或作𠠍。亦作剺。又【唐韻】【集韻】【韻會】郞計切【正韻】力霽切,𠀤音麗。義同。又【集韻】【韻會】𠀤里弟切,麗上聲。刀刺也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 蠫 · 㓯 · 𠠂 · 𠠞 · 𠠫 · 𧏇 · 蠫