xié

Pinyin: xié

Tổng quan

nỗ lực không ngừng biến thể của 協 协[xie2] hợp tác lao động kết hợp

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxié
Quảng Đônghip3
Nhật BảnNIWAKA
Hàn QuốcHYEP
Chú âmㄌㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổghep
Baxter-Sagart[ɢ]ˤep
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤep
Phản thiết胡頰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 合力、同力。《說文解字.劦部》:「劦,同力也。」

Eng

  • CC-CEDICT unending exertion
  • CC-CEDICT variant of 協|协[xie2]|to cooperate|combined labor

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】胡頰切【集韻】檄頰切,𠀤音協。【說文】同力也。【山海經】惟號之山,其風若劦。【玉篇】急也。又【集韻】力協切,音𩭌。力不輟也。

Thuyết Văn

同力也。 从三力。 山海經曰。惟號之山。其風若劦。 凡劦之屬皆从劦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

同力者、龢也。龢、調也。 會意。胡頰切。按此字本音戾。力制切。十五部。淺人𡚶謂與恊𢣢協同音。而不知三字皆以劦會意。非以形聲也。惟不以劦爲聲。故三字皆在八部。而劦聲之荔珕則皆力制切。在十五部。 北山經曰。母逢之山。北望雞號之山。其風如䬅。郭傳。䬅、急風皃也。音戾。或云飄風也。按郭本與許所據不同。郭江賦用䬅字。許意葢謂其風如幷力而起也。

【劦】 (hiệp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三力 (tam lực) + 劦 (hiệp (unending exertion)) Phiên thiết: Hồ giáp thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 頰 (giáp) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hiệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồng tự với lực (Sức) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư