劵
Pinyin: juàn1
Tổng quan
biến thể cũ của 倦[juan4] biến thể của 券[quan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juàn1 |
|---|---|
| Quảng Đông | gyun6 |
| Nhật Bản | TSUKARU |
| Hàn Quốc | KWEN |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyanh |
| Phản thiết | 逵眷切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「券」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劵juàn1.古同"倦"。2.止。
Eng
- CC-CEDICT variant of 券[quan4]
- CC-CEDICT old variant of 倦[juan4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】渠卷切【集韻】【正韻】逵眷切,𠀤權去聲。【說文】勞也。【徐曰】今俗作倦。【正字通】與契券之券異。券从刀,此从力。
Thuyết Văn
勞也。 从力。𢍏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
輈人。終日馳騁。左不楗。書楗或作劵。鄭云。劵今倦字也。據此則漢時已倦行劵廢矣。 今皆作倦。葢由與契券从刀相似而避之也。渠眷切。十四部。
【劵】 (quyển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 𢍏 (𢍏) Nghĩa: lao (Nhọc. Như {lao lực} ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 券