劺
Pinyin: móu
Tổng quan
Tổng nét: 8Bộ:lực 力(+6 nét)Hình thái:⿰牟力Nét bút:フ丶ノ一一丨フノThương Hiệt: IQKS (戈手大尸)Unicode:U+52BAĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ボウ (bō),ム (mu)Âm Nhật (kunyomi):すすめはげ.ます (susumehage.masu) 敄Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | móu |
|---|---|
| Quảng Đông | mau4 |
| Nhật Bản | SUSUMEHAGEMASU |
| Hán ngữ Trung cổ | miu |
| Phản thiết | 莫浮切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劺móu 1.劝勉,勉励。 2.强劲。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫浮切【集韻】迷浮切,𠀤音謀。【玉篇】勸勵也。【廣韻】勉也。【集韻】北燕之外,相勉努力謂之劺。
Tự hình
- Khải thư