劼
cật
Hán Việt: cật · Pinyin: jié
Tổng quan
cẩn thận chăm chỉ vững vàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | cật |
| Quảng Đông | gat1 |
| Nhật Bản | TSUTSUSHIMU |
| Hàn Quốc | HAL |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | khret |
| Phản thiết | 訖黠切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cẩn thận.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.慎重、謹慎。《說文解字.力部》:「劼,慎也。」 2.穩固。《爾雅.釋詁》:「劼,固也。」 3.努力、勤勉。《廣雅.釋詁》:「劼,勤也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劼jié ⒈谨慎。 ⒉牢固。 ⒊勤勉。
Eng
- CC-CEDICT careful|diligent|firm
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】恪八切【集韻】【韻會】丘八切,𠀤慳入聲。【說文】愼也。从力,吉聲。【書·酒誥】汝劼毖殷獻臣。【註】汝當用力戒謹殷之賢臣,使不湎于酒也。又【爾雅·釋詁】劼,固也。【疏】劼者,確固也。又【集韻】訖黠切,音戛。【博雅】勤也。又【集韻】喫吉切,音詰。義同。
Thuyết Văn
愼也。 从力。吉聲。 周書曰。劼毖殷獻臣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
愼者、謹也。廣韵曰。用力也。又固也。勤也。 巨乙切。十二部。按篇、韵皆悋八切。巨乙、非也。 酒誥文。按此篆解小徐本譌舛不可讀。
【劼】(cật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: 巨乙切 → cự + ất Nghĩa: 愼 vậy。 từ 力。吉 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。劼毖殷獻臣。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư