Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:khắcTổng nét: 9Bộ:lực 力(+7 nét)Hình thái:⿰克力Nét bút:一丨丨フ一ノフフノThương Hiệt: JUKS (十山大尸)Unicode:U+52C0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):コク (koku)Âm Nhật (kunyomi):つと.める (tsuto.meru),かつ (katsu) 剋Không hiện chữ? 勊Không hiện chữ?

勀剝 · 勀剥 · 勀己

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônghaak1
Nhật BảnKOKU
Hàn QuốcKUK
Hán ngữ Trung cổkhok
Phản thiết苦得切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勀kè 1.用力之极。 2.同"克"。参见"勀己"﹑"勀剥"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦得切【集韻】乞得切,𠀤音克。【說文】尤極也。【玉篇】勀,勝也。【廣韻】自彊。

Thuyết Văn

尤勮也。 从力。克聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

勮大徐作極。小徐作勮。今正。勊又勮之尤者也。剋者、以力制勝之謂。故其事爲尤勞。許書勊與克義不同。克者、肩也。肩者、任也。以春秋所書言之。如辛已雨。不克葬。戊午日下昃。乃克葬。如晉人纳㨗葘于邾。弗克納。此克之義也。如鄭伯克段于鄢。傳曰。得儁曰克。此勊之義也。勊之字譌而从刀作剋。猶勮之譌而从刀也。經典有克無剋。百家之書克剋不分。而勊乃廢矣。 苦得切。一部。

【勀】 (khắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 克 (khắc) Phiên thiết: Khổ đắc thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 得 (đắc) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vưu (Lạ) cự vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 勊 · 勊