lài lai

Hán Việt: lai · Pinyin: lài

Tổng quan

Cũng như chữ [徠]. Có khi mượn dùng như chữ [敕].;

勑賜 · 勑1. · 勑2. · 勑书 · 勑使 · 勑勒 · 勑厉 · 勑命

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtlai
Quảng Đôngcik1
Nhật BảnITAWARU
Hàn QuốcLAY
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổlaih
Phản thiết洛代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [徠]. Có khi mượn dùng như chữ [敕].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lai Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「徠」(二)。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 敕[chi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】落代切【集韻】【正韻】洛代切,𠀤音萊。【說文】勞也。【廣韻】同徠。又【集韻】蓄力切,音敕。誡也。【易·噬嗑】先王以明罰勑法。又【正韻】誡也,正也,固也。又通作敕。【後漢·馬援傳】效伯高不得,猶爲謹敕之士。又【正韻】天子制書曰勑。【集韻】或作勅飭。

Thuyết Văn

勞也。 从力。來聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此當云勞勑也。淺人刪一字耳。此勞依今法讀去聲。孟子放勳曰。勞之來之。詩序曰。萬民離散。不安其居。宣王能勞來還定安集之。來皆勑之省。俗作徠。 洛代切。一部。俗誤用爲敕字。

【勑】 (lai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 來 (lai) Phiên thiết: Lạc đại thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lao (Nhọc. Như {lao lực} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 倈 · 勅 · 徠 · 敕 · 𠡠 · 敕 · 倈 · 勅 · 徠 · 敕