lục

Hán Việt: lục · Pinyin:

Tổng quan

(văn học) hợp sức

勠力 · 勠力同心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlục
Quảng Đôngluk6
Nhật BảnAWASERU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổliu
Phản thiết盧谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Góp. Như {lục lực đồng tâm} [勠力同心] góp sức cùng lòng, có khi dùng chữ {lục} [戮].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「戮」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勠lù 1.并力,合力。参见"勠力"。 2.勉力。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to join (forces)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠝧【唐韻】【集韻】【韻會】力竹切【正韻】盧谷切,𠀤音六。【說文】幷力也。从力,翏聲。【玉篇】書曰:聿求元聖,與之勠力,𨻰力于人也。又通作戮。【前漢·高帝紀】戮力攻秦。又【唐韻】【集韻】𠀤力求切,音留。義同。【陸機·文賦】或情竭而多悔,或率意而寡尤。雖兹物之在我,非余力之所勠。又【集韻】【韻會】𠀤憐蕭切,音聊。義同。又【集韻】【韻會】𠀤力救切,留去聲。義同。

Thuyết Văn

勠力、幷力也。 从力。翏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

勠力二字依後漢劉虞傳注引補。文賦注引賈逵國語解詁曰。勠力、幷力也。許所本也。幷者、相從也。倂者、竝也。幷倂古通用矣。左傳、國語或云勠力同心。或云勠力一心。皆謂數人共致力。僞尙書傳訓云陳力。斯失之。古書多有誤作戮者。 嵇康力幽反。吕靜韵集讀同飂。尙書音義引說文力周反。按文賦匪予力之所勠、與流求爲韵。此相傳古音也。今音力竹切。字林音遼。

【勠】 (lục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Lực trúc thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 竹 (trúc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lục (Góp. Như {lục lực đồ) lực (Sức)、 tinh (Hợp) lực (Sức) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 戮 · 勎 · 𠝧 · 𠢯 · 𢑕 · 勎 · 戮