Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpiu3
Nhật BảnKASUMERU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổphjeuh
Phản thiết匹妙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹妙切,音漂。【說文】刧也。从力,票聲。【廣韻】强取也。又【韻會】通剽。【前漢·賈誼傳】剽吏而奪之金。

Thuyết Văn

劫也。 从力。𤐫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以力脅止人而取其物也。賈誼傳曰。盜者白晝大都之中。勡吏而奪之金。貨殖傳曰。攻剽椎埋。按此篆諸書多从刀。而許刀部剽下曰。一曰剽劫人也。是在許時固从力从刀竝行。二形不必有是非矣。 匹妙切。二部。

【勡】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Phiên thiết: Thất diệu thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 妙 (diệu) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phiếu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiếp (Cướp lấy. Như {kiếp ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư