勥
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | goeng6 |
|---|---|
| Mân Nam | khiàng |
| Nhật Bản | SEMARU |
| Hán ngữ Trung cổ | giang |
| Phản thiết | 其兩切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】其兩切【集韻】巨兩切,𠀤强上聲。【說文】迫也。【廣韻】追也,勉力也。又【集韻】渠良切,音强。義同。又【集韻】舉兩切,音繦。㔝勥,力拒也。
Thuyết Văn
迫也。 从力。強聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
迫者、近也。按所謂實偪處此也。勥與彊義別。彊者、有力。勥者、以力相迫也。凡云勉勥者、當用此字。今則用強彊而勥廢矣。 巨良切。按此音非也。當依廣韵、玉篇其㒳切。十部。
【勥】(kượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 強 (càng) Phiên thiết: 巨良切 → cự + lương Nghĩa: 迫 vậy。 từ 力。強 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư