勧
Pinyin: quàn
Tổng quan
biến thể tiếng Nhật của 勸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quàn |
|---|---|
| Quảng Đông | hyun3 |
| Nhật Bản | SUSUMERU |
| Hàn Quốc | KWEN |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˋ |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuyến Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khuyến Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勧quàn 1.《宋元以来俗字谱》"劝",《白袍记》作"勧"。按,亦为"劝"的日本用简体汉字。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 勸|劝
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 勸