勨
Pinyin: xiàng
Tổng quan
Tổng nét: 13Bộ:lực 力(+11 nét)Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶フノThương Hiệt: NOKS (弓人大尸)Unicode:U+52E8Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ヨウ (yō),ショウ (shō)Âm Nhật (kunyomi):ゆる.やか (yuru.yaka),うご.く (ugo.ku) 𠢰𠢴Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàng |
|---|---|
| Quảng Đông | zoeng6 |
| Nhật Bản | YURUYAKA |
| Hàn Quốc | YANG |
| Hán ngữ Trung cổ | jangx |
| Phản thiết | 徐兩切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勨xiàng 1.徭役轻缓。 2.劝勉,勤动。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】余兩切【集韻】以兩切,𠀤音養。【說文】繇緩也。又【玉篇】勉也。又【集韻】動也。又【唐韻】徐兩切【集韻】似兩切,𠀤音象。義同。【篇海】或作𠢰。
Thuyết Văn
䌛緩也。 从力。象聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䌛葢今之傜字。言傜役緩也。與勠爲反對之詞。 余㒳切。十部。
【勨】(dượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 象 (tượng) Phiên thiết: 余㒳切 → dư + lưỡng Nghĩa: 䌛緩 vậy。 từ 力。 tượng (giống) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠢰