勬
Pinyin: juān
Tổng quan
Âm Hán Việt:quyệnTổng nét: 14Bộ:lực 力(+12 nét) Âm Nhật (onyomi):ケン (ken)Âm Nhật (kunyomi):つと.める (tsuto.meru),すこ.やか (suko.yaka) 勌Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juān |
|---|---|
| Quảng Đông | gyun1 |
| Nhật Bản | KEN |
| Hán ngữ Trung cổ | kyen |
| Phản thiết | 居員切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勬juān 1.勤,勤力。 2.强健貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居倦切【集韻】古倦切,𠀤音眷。【玉篇】勤也。【廣韻】强健也。又【唐韻】居員切【集韻】拘員切,𠀤眷平聲。義同。
Tự hình
- Khải thư