tóng

Pinyin: tóng

Tổng quan

Âm Hán Việt:độngTổng nét: 14Bộ:lực 力(+12 nét)Hình thái:⿰童力Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丨一一フノThương Hiệt: YGKS (卜土大尸)Unicode:U+52EDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:동 動Không hiện chữ? 𠟍氃Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóng
Quảng Đôngtung4
Hàn Quốc
Phản thiết杜孔切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勭tóng 1.成人。 2.发作。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】徒東切,音童。成人也。又杜孔切,童上聲。作也。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư