xié hiệp

Hán Việt: hiệp · Pinyin: xié

Tổng quan

hài hòa

贾思勰 · 元勰 · 刘勰 · 調勰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxié
Hán Việthiệp
Quảng Đônghip3
Mân Namhiap8
Nhật BảnKANAU
Hàn QuốcHYEP
Chú âmㄒㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổghep
Phản thiết胡頰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hòa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 和協。《爾雅.釋詁》:「勰,和也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勰 和谐,协调 词必先有调,而后以词填之。词即音也。亦有自度腔者,先随意为长短句,后勰以律。--况周颐《蕙风词话》 勰xié同"协"⊥谐。多见于人名。

Eng

  • CC-CEDICT harmonious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】胡頰切【集韻】【韻會】檄頰切,𠀤音協。【說文】同思之和。从劦从思。【徐曰】會意。又【韻會】人名。【南史】劉勰,撰文心雕龍。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢣢 · 協 · 恊 · 脅 · 協 · 恊