勴
Pinyin: lǜ
Tổng quan
Âm Hán Việt:lựTổng nét: 17Bộ:lực 力(+15 nét)Hình thái:⿰慮力Nét bút:丨一フノ一フ丨フ一丨一丶フ丶丶フノThương Hiệt: YPKS (卜心大尸)Unicode:U+52F4Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):リョ (ryo),ロ (ro)Âm Nhật (kunyomi):たす.ける (tasu.keru)Âm Quảng Đông:leoi6 𠣊𰅔Không hiện chữ? Giúp đở về mặt tinh thần. Ủng hộ tinh thần
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǜ |
|---|---|
| Quảng Đông | leoi6 |
| Nhật Bản | TASUKERU |
| Hàn Quốc | LYE |
| Hán ngữ Trung cổ | lioh |
| Phản thiết | 良倨切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勴lǜ 1.赞助;勉励。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】良倨切【集韻】【韻會】【正韻】良據切,𠀤音慮。【說文】助也。本作𠣊,从力从非慮聲。或作勴。【爾雅註】勴,謂贊勉也。不以力助,以心助也。【集韻】或作㔧。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𰅔