勶
Pinyin: chè
Tổng quan
Âm Hán Việt:triệtTổng nét: 17Bộ:lực 力(+15 nét)Hình thái:⿱徹力Nét bút:ノノ丨丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶フノThương Hiệt: HKKS (竹大大尸)Unicode:U+52F6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ケツ (ketsu),デチ (dechi),テツ (tetsu)Âm Nhật (kunyomi):はな.つ (hana.tsu),とりさ.る (torisa.ru) 徹撤Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chè |
|---|---|
| Quảng Đông | cit3 |
| Nhật Bản | HANATSU |
| Hàn Quốc | CHEL |
| Phản thiết | 敕列切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勶chè 1."撤"的古字。 2.通"辙"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】直列切,音轍。本作撤,去也。通作徹。【說文】發也。【正譌】徹通也。古文作勶。又【集韻】敕列切,音徹。義同。
Thuyết Văn
發也。 从力徹。 徹亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
發者、䠶發也。引申爲凡發去之偁。勶與徹義別。徹者、通也。勶謂除去。若禮之有司徹、客徹重席、詩之徹我牆屋、其字皆當作勶。不訓通也。或作撤、乃勶之俗也。 會意。謂以力通之也。 丑列切。十五部。
【勶】(triệt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力徹 (lực + triệt) | Thanh phù (聲符): 徹亦 (triệt) Phiên thiết: 丑列切 → sửu + liệt Nghĩa: 發 vậy。 từ 力徹。徹 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư